D
Dicread
Trang chủTừ điểnRrefund

refund

khoản hoàn tiền / hoàn tiền
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: refundsQuá khứ: refundedPhân từ 2: refundedV-ing: refunding

refund được sdng khi mt stin đã thanh toán được trli cho người mua, thường xy ra trong các giao dch thương mi khi sn phm bli, dch vkhông đạt yêu cu hoc đơn hàng bhy. Tnày mang sc thái chính thc và thường gn lin vi các chính sách bo hành hoc quy định ca ca hàng.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln refund vi reimburse và repayment. Mc dù cba đều liên quan đến vic trli tin, nhưng ngcnh sdng hoàn toàn khác nhau:

refund: Dùng khi bn trli hàng hóa cho người bán để ly li tin. Ví dụ: get a full refund (nhn hoàn tin đầy đủ).
reimburse: Dùng khi mt tchc hoc cá nhân trli cho bn stin mà bn đã tbra để chi trcho mt công vic chung. Ví dụ: Công ty hoàn trchi phí đi công tác cho nhân viên (reimburse travel expenses).
repayment: Dùng cho vic trnhoc hoàn trmt khon vay. Ví dụ: loan repayment (trnkhon vay).

Lưu ý vcách dùng và kết hp t

Trong tiếng Vit, crefund và reimburse đều có thdch là "hoàn tin", nhưng hãy cn thn để không dùng sai trong tiếng Anh. Nếu bn mua mt chiếc đin thoi bhng và mun ly li tin, hãy dùng refund. Nếu bn dùng tin túi mua văn phòng phm cho công ty và yêu cu công ty trli, hãy dùng reimburse.

Mt scm tphbiến đi kèm vi refund bao gm:

full refund: hoàn tin toàn bộ.
partial refund: hoàn tin mt phn.
request a refund: yêu cu hoàn tin.
non-refundable: không được hoàn tin (thường thy trong điu khon vé máy bay hoc đặt phòng khách sn).

Vmt ngpháp, refund va là danh từ (khon hoàn tin) va là động từ (hoàn tin). Khi đóng vai trò là động từ, nó thường đi kèm vi tân nglà stin hoc người nhn tin.

Ý nghĩa

Danh từkhoản hoàn tiền

Một số tiền được trả lại cho khách hàng không hài lòng với sản phẩm hoặc dịch vụ

I requested a full refund after the dress arrived damaged.

Ngoại động từhoàn tiền
[~ something][~ something to someone]

Trả lại tiền cho khách hàng, thường là vì họ đã trả lại sản phẩm bị lỗi hoặc hủy một dịch vụ

The company agreed to refund the travel expenses to the employee.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi