D
Dicread
Trang chủTừ điểnBbadge

badge

huy hiệu / biểu tượng thông báo / cấp huy hiệu
Ngoại động từ[C] Đếm được
Số nhiều: badgesQuá khứ: badgedPhân từ 2: badgedV-ing: badging

Từ này gắn liền với quyền hạn sự công nhận chính thức. Khi được đeo trên người, biến một nhân từ một công dân bình thường trở thành đại diện của một tổ chức, chẳng hạn như cảnh sát hoặc công ty an ninh, từ đó tạo ra một thứ bậc hội tức thì dựa trên các chứng nhận thể nhìn thấy được.

Trong môi trường kỹ thuật số, thuật ngữ này đã chuyển dịch sang hướng trò chơi hóa phát tín hiệu hội. không còn chỉ biểu thị quyền hạn đóng vai trò như một chiếc cúp cho kỹ năng hoặc hoạt động, kích thích phản ứng khen thưởng về mặt tâm đối với những người dùng thu thập các dấu mốc trạng thái ảo này.

Countable when referring to the physical object or digital icon you can count, such as wearing three different badges on a jacket.

Ý nghĩa

Danh từhuy hiệu

Một mảnh nhỏ bằng kim loại, nhựa hoặc vải được đeo để thể hiện cấp bậc, tư cách thành viên hoặc thành tích

He pinned the silver badge to his uniform.

Danh từbiểu tượng thông báo

Một biểu tượng hoặc ký hiệu kỹ thuật số được sử dụng trong giao diện người dùng để chỉ báo một thông báo hoặc thành tích

The app icon has a red badge showing three unread messages.

Ngoại động từcấp huy hiệu
[~ someone][~ something]

Cung cấp cho ai đó một chiếc huy hiệu hoặc đánh dấu một vật gì đó bằng huy hiệu

The new recruits were badged during the ceremony.

Ví dụ

I have a badge.

Tôi có một chiếc huy hiệu.

Look at my badge.

Hãy nhìn vào huy hiệu của tôi.

This is a badge.

Đây là một chiếc huy hiệu.

She wore a gold badge.

Cô ấy đã đeo một chiếc huy hiệu vàng.

He lost his name badge.

Anh ấy đã làm mất huy hiệu tên của mình.

The app has a badge.

Ứng dụng này có một biểu tượng thông báo.

The officer showed his badge to the crowd.

Viên sĩ quan đã xuất trình huy hiệu của mình trước đám đông.

Detective

I earned a merit badge for camping.

Tôi đã đạt được huy hiệu khen thưởng cho kỹ năng cắm trại.

School Life

The knight wore a royal badge on his cloak.

Vị hiệp sĩ đeo một chiếc huy hiệu hoàng gia trên áo choàng.

Fantasy

The newly promoted sergeant was badged in front of the troop.

Viên trung sĩ mới được thăng chức đã được cấp huy hiệu trước toàn đơn vị.

History

Please ensure all visitors are badged before entering the facility.

Vui lòng đảm bảo tất cả khách thăm đều được cấp huy hiệu trước khi vào cơ sở.

Business

The award serves as a badge of honor for the veteran.

Giải thưởng này đóng vai trò như một huy hiệu danh dự cho người cựu chiến binh.

Trivia

Cụm động từ

badge in

quét huy hiệu để vào khu vực bảo mật

Nhân viên phải quét huy hiệu tại cổng xoay an ninh để vào tòa nhà.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi