D
Dicread
Trang chủTừ điểnVveteran

veteran

người kỳ cựu / cựu chiến binh / dày dạn kinh nghiệm
Tính từ[C] Đếm được
Số nhiều: veterans

Thuật ngữ này mang theo sự tôn trọng uy tín, cho thấy nhân đó sở hữu một loại trí tuệ chỉ thể đạt được thông qua sự sinh tồn quá trình tiếp xúc lâu dài với một nghề nghiệp hoặc một cuộc xung đột. gợi lên một mức độ năng lực vượt xa những kiến thức thuyết, hàm ý sự tinh thông về những thực tế thực tiễn, đôi khi khắc nghiệt, của một công việc.

Mặc thường gắn liền với quân đội, nhưng khi sử dụng veteran trong bối cảnh dân sự, cảm giác sẽ chuyển từ sự phục vụ hy sinh sang sự bền bỉ chuyên môn. Điều này giúp phân biệt một chuyên gia dày dạn kinh nghiệm với một người mới không chỉ bằng số năm ghi trên yếu lịch, bằng những vết sẹo những bài học rút ra từ quá trình thử sai.

Countable when referring to individual people who have served in the military or worked in a field for a long time.

Ý nghĩa

Danh từngười kỳ cựu

Người có kinh nghiệm lâu năm trong một lĩnh vực cụ thể

He is a veteran of the publishing industry.

Danh từcựu chiến binh

Người từng phục vụ trong quân đội

The parade honored the war veterans.

Tính từdày dạn kinh nghiệm

Có bề dày kinh nghiệm trong một hoạt động cụ thể

The team hired a veteran coach to lead them to the finals.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi