D
Dicread
Trang chủTừ điểnAaggressor

aggressor

kẻ xâm lược / kẻ gây hấn
Danh từ
Số nhiều: aggressors

aggressor mang sc thái chỉ định rõ ràng đối tượng khi xướng mt hành động thù địch, tn công hoc gây hn. Đim mu cht ca tnày là tính chủ động trong vic gây ra xung đột. Trong tiếng Vit, tùy vào quy mô ca svic mà tnày được dch là kẻ xâm lược (khi nói vchiến tranh, quc gia) hoc kẻ gây hấn (khi nói vxung đột cá nhân, xã hi).

Ý nghĩa

Danh từkẻ xâm lược

Một cá nhân, quốc gia hoặc nhóm khởi xướng một cuộc ẩu đả, chiến tranh hoặc cuộc tấn công chống lại đối phương

Danh từkẻ gây hấn

Một người có hành vi quyết liệt hoặc thù địch đối với người khác trong bối cảnh xã hội hoặc giao tiếp cá nhân

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi