D
Dicread
Trang chủTừ điểnAassess

assess

đánh giá / định giá
Ngoại động từ

assess mang hàm ý thực hiện một quá trình xem xét kỹ lưỡng, phân tích dữ liệu hoặc quan sát thực tế để đưa ra một kết luận hoặc phán quyết chính xác về giá trị, chất lượng hoặc tình trạng của một đối tượng. Trong tiếng Việt, tùy vào ngữ cảnh từ này được dịch "đánh giá" hoặc "định giá".

Sự khác biệt về ngữ nghĩa

Khi mang nghĩa "đánh giá", assess thường được dùng trong giáo dục, quản hoặc y tế để đo lường năng lực hoặc mức độ nghiêm trọng. khác với evaluate chỗ assess tập trung nhiều hơn vào việc thu thập thông tin để hiểu tình trạng hiện tại, trong khi evaluate thường nhấn mạnh vào việc đưa ra phán quyết cuối cùng về giá trị hoặc thành công của một điều đó.

dụ: assess the damage (đánh giá thiệt hại) nhấn mạnh vào việc xác định mức độ hại bao nhiêu.
dụ: assess a student's progress (đánh giá sự tiến bộ của học sinh) nhấn mạnh vào việc theo dõi quá trình phát triển.

Khi mang nghĩa "định giá", assess được dùng trong bối cảnh tài chính hoặc pháp , đặc biệt khi xác định giá trị tài sản để tính thuế. Điều này khác với estimate, vốn chỉ một sự ước tính mang tính dự đoán không sở pháp hoặc quy chuẩn chặt chẽ như assess.

dụ: assess the property for tax purposes (định giá bất động sản cho mục đích thuế).

Lưu ý về cách dùng lỗi thường gặp

Người học tiếng Việt dễ nhầm lẫn giữa assess các từ đồng nghĩa khác do trong tiếng Việt chúng ta thường dùng chung từ "đánh giá". Hãy lưu ý rằng assess yêu cầu một quá trình phân tích hệ thống hơn một cảm nhận chủ quan.

Không nên dùng assess khi bạn chỉ đơn thuần đưa ra ý kiến nhân về một bộ phim hay món ăn (trong trường hợp này hãy dùng review hoặc judge).
Sử dụng assess khi bạn cần một kết luận dựa trên bằng chứng hoặc tiêu chuẩn cụ thể.

Về mặt ngữ pháp, assess một ngoại động từ, vậy luôn cần một tân ngữ đi kèm ngay sau đó để làm đối tượng đang được đánh giá hoặc định giá.

Ý nghĩa

Ngoại động từđánh giá
[~ someone][~ something]

Đánh giá bản chất, chất lượng hoặc khả năng của một ai đó hoặc một điều gì đó

The teacher needs to assess the students' progress.

Ngoại động từđịnh giá
[~ something]

Tính toán giá trị của một bất động sản hoặc một món đồ cho mục đích thuế

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi