D
Dicread
Trang chủTừ điểnPpalm

palm

lòng bàn tay / cây cọ / giấu trong lòng bàn tay
Ngoại động từ[C/U] Cả hai

Tpalm trong tiếng Anh mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là bphn cơ thngười và hai là mt loi thc vt. Người hc cn lưu ý phân bit rõ hai trường hp này để tránh nhm ln trong giao tiếp.

Countable when referring to individual trees or the two distinct inner surfaces of human hands. Uncountable when referring to the general anatomical region or the concept of palmistry.

Ý nghĩa

Danh từlòng bàn tay

Bề mặt bên trong của bàn tay, nằm giữa cổ tay và các ngón tay

Touch a palm.

Danh từcây cọ

Một loại cây nhiệt đới với tán lá dài và thân dày, thường ra quả dừa hoặc chà là

Plant a palm.

Ngoại động từgiấu trong lòng bàn tay
[~ something]

Che giấu một vật gì đó trong bàn tay, thường là một phần của trò ảo thuật hoặc vì mục đích gian lận

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi