D
Dicread
Trang chủTừ điểnAamalgamation

amalgamation

sự hợp nhất / sự pha trộn / hợp kim thủy ngân
Danh từ
Số nhiều: amalgamations

amalgamation mang sc thái trang trng, thường được dùng để mô tquá trình kết hp nhiu thành phn riêng bit để to ra mt thc thmi, thng nht và toàn din hơn. Trong bi cnh kinh doanh và chính trị, tnày nhn mnh vào shp nht vmt cu trúc hoc pháp lý, nơi các tchc cũ mt đi sự độc lp để trthành mt phn ca mt tchc ln hơn. Điu này khác vi combination (skết hp) vn mang nghĩa rng và chung chung hơn, hoc mixture (hn hp) vn chstrn ln mà không nht thiết phi to ra mt thc ththng nht.

Ý nghĩa

Danh từsự hợp nhất

Hành động, quá trình hoặc kết quả của việc kết hợp hoặc thống nhất hai hoặc nhiều thứ thành một thực thể duy nhất

The amalgamation of the two companies created a global powerhouse in the logistics industry.

Danh từsự pha trộn

Một sự hỗn hợp hoặc pha trộn giữa các yếu tố, phong cách hoặc ý tưởng khác nhau

Danh từhợp kim thủy ngân

Một hợp kim của thủy ngân với một kim loại khác

The chemist carefully prepared an amalgamation of silver and mercury for the dental filling.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi