D
Dicread
Trang chủTừ điểnAalias

alias

bí danh / tên thay thế / đặt tên thay thế
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: aliasesQuá khứ: aliasedPhân từ 2: aliasedV-ing: aliasing

alias mang ý nghĩa ct lõi là mt tên gi thay thế cho mt thc thgc, nhưng sc thái sdng sthay đổi tùy theo ngcnh đời thc hoc kthut. Trong đời sng hàng ngày, tnày thường gi lên sbí mt hoc che giu, tương tnhư mt "bí danh" mà các đip viên hoc ti phm sdng để tránh bphát hin. Ngược li, trong lĩnh vc công nghthông tin, alias mang tính tin ích, giúp đơn gin hóa các đường dn phc tp hoc to ra các li tt dnhcho người dùng.

Ý nghĩa

Danh từbí danh

Một cái tên giả hoặc tên tự đặt được sử dụng để che giấu danh tính thực sự của một người

The spy operated under the alias John Smith for three years.

Danh từtên thay thế

Một tên gọi khác cho một tệp máy tính, lệnh hoặc tài khoản người dùng trỏ đến thực thể gốc

I created an alias for the long directory path to save time.

Ngoại động từđặt tên thay thế
[~ something]

Đặt một cái tên khác cho một người, đối tượng hoặc một mẩu dữ liệu

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi