D
Dicread
HomeDictionaryTtomato

tomato

cà chua

[tʰə̥ˈmɐːtʰɐʉ]

[C/U] Cả hai
Số nhiều: tomatoes

tomato vmt thc vt hc là mt loi quả, nhưng trong ngcnhm thc và đời sng hàng ngày, nó thường được phân loi và sdng như mt loi rau. Sphân bit này rt quan trng khi người hc tiếng Anh tiếp cn các công thc nu ăn hoc danh mc thc phm, nơi tomato xut hin trong nhóm rau cthay vì nhóm trái cây tráng ming.

Skhác bit vngcnh sdng

Trong tiếng Anh, vic gi tomato là fruit (trái cây) thường chxy ra trong các cuc tho lun vkhoa hc hoc sinh hc. Ngược li, trong hu hết các tình hung giao tiếp thông thường, đặc bit là khi nói vchế biến món ăn, hãy coi nó là mt loi rau. Vic nhm ln này đôi khi to ra nhng câu đùa phbiến trong văn hóa nói tiếng Anh vvicn trái cây vào món mn".

Đúng (ngcnh nu ăn): fresh tomatoes for the salad (cà chua tươi cho món salad)
Đúng (ngcnh sinh hc): the tomato is botanically a fruit (cà chua vmt thc vt hc là mt loi quả)

Lưu ý vtvng liên quan

Khi mô ttrng thái ca tomato, người hc cn chú ý các tính từ đi kèm để din đạt chính xác độ chín. Thay vì chdùng ripe (chín), bn có thdùng cherry tomato để chloi cà chua bi nhhoc plum tomato cho loi cà chua hình thuôn dài thường dùng làm st. Hãy cn thn tránh nhm ln vi các loi qukhác trong hcà (nightshade family) vn có tên gi tương ttrong mt sngôn ngkhác nhưng không thể ăn được.

tomato là mt danh từ đếm được, vì vy khi nói vslượng chung, hãy sdng dng snhiu tomatoes.

Countable when referring to the whole individual fruits sitting in a bowl ('I bought four tomatoes'). Uncountable when referring to the vegetable as a bulk ingredient or a crushed substance ('There is too much tomato in this sauce').

Ý nghĩa

Danh từcà chua

Một loại quả ăn được, màu đỏ bóng của một loại cây trong họ cà, thường được dùng như một loại rau trong nấu ăn

She sliced a ripe tomato to put on her sandwich.

Cô ấy đã thái lát một quả cà chua chín để cho vào bánh mì kẹp.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error