D
Dicread
Trang chủTừ điểnSstrictness

strictness

sự nghiêm khắc / sự chặt chẽ
Danh từ

strictness mô ttrng thái hoc đặc đim ca vic áp dng các quy tc, tiêu chun mt cách không khoan nhượng. Tùy vào ngcnh, tnày mang hai sc thái chính: mt là snghiêm khc trong qun lý con người (như klut, giáo dc) và hai là scht chtrong tư duy logic hoc kthut (như toán hc, lp trình).

Ý nghĩa

Danh từsự nghiêm khắc

Đặc điểm của việc yêu cầu sự tuân thủ tuyệt đối đối với một bộ quy tắc, tiêu chuẩn hoặc niềm tin

The strictness of the headmaster made the students anxious.

Danh từsự chặt chẽ

Đặc điểm của việc chính xác, chuẩn xác hoặc khắt khe trong việc áp dụng một định nghĩa hoặc một phương pháp

The strictness of the mathematical proof left no room for doubt.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi