D
Dicread
HomeDictionaryTtarsier

tarsier

lâm tì ty
Danh từ
Số nhiều: tarsiers

tarsier là thut ngchuyên bit trong sinh hc để chloài linh trưởng nhỏ đặc hu ca Đông Nam Á. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là lâm tì ty hoc vượn nhỏ, nhưng phbiến nht trong các tài liu khoa hc và đời sng là lâm tì ty. Đặc đim nhn dng và ngcnh sdng Khi sdng tnày, người hc cn lưu ý rng tarsier không phi là mt loài khthông thường. Đim đặc trưng nht ca chúng là đôi mt cc ln so vi cơ thvà khnăng xoay clinh hot. Do đó, trong các văn bn mô tthiên nhiên hoc sinh hc, tarsier thường đi kèm vi các tính tnhư nocturnal (hot động về đêm) hoc arboreal (sng trên cây). Phân bit vi các loài linh trưởng khác Mt sai lm phbiến ca người hc tiếng Anh là nhm ln tarsier vi lemur (vượn cáo) hoc monkey (khỉ). Mc dù cba đều là linh trưởng, nhưng tarsier thuc mt phân briêng bit. Vì vy, khi dch sang tiếng Vit, hãy tránh dùng từ "khỉ" mt cách chung chung để đảm bo tính chính xác vmt khoa hc. The monkey has huge eyes. (Sai nếu đang nói vlâm tì ty) The tarsier has huge eyes. (Đúng) Lưu ý vngpháp Tnày là mt danh từ đếm được. Khi nói vloài này mt cách tng quát, bn có thdùng snhiu tarsiers hoc dùng mo tthe tarsier.

Ý nghĩa

Danh từlâm tì ty

Một loài linh trưởng nhỏ hoạt động về đêm được tìm thấy ở Đông Nam Á, đặc trưng bởi đôi mắt rất lớn cùng các ngón tay và ngón chân dài

"The tarsier is known for its incredible leaping ability."

Lâm tì ty nổi tiếng với khả năng nhảy những khoảng cách lớn giữa các cành cây một cách đáng kinh ngạc.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error