D
Dicread
HomeDictionarySsizzle

sizzle

xèo xèo / chiên xèo xèo / nóng rát / nồng cháy / tiếng xèo xèo / sự hấp dẫn
Nội động từNgoại động từDanh từ
Quá khứ: sizzledPhân từ 2: sizzledV-ing: sizzling

sizzle trước hết là mt tmô phng âm thanh, din ttiếng xèo xèo đặc trưng khi thc phm tiếp xúc vi du nóng hoc khi mt vt cc nóng chm vào nước. Trong tiếng Vit, tnày tươngng chính xác vi từ "xèo xèo", gi lên cm giác vnhit độ cao và schuyn đổi trng thái nhanh chóng ca thc phm trong quá trình chế biến.

Sc thái biu cm và nghĩa bóng

Ngoài nghĩa đen về âm thanh, sizzle thường được dùng theo nghĩa bóng để mô tshp dn, kch tính hoc mt ngun năng lượng mãnh lit. Khi nói vmt mi quan hhoc mt màn trình din, sizzle ám chsnng cháy, sc hút tình dc hoc sphn khích tt độ mà người xem có thcm nhn được. Điu này tương tnhư cách chúng ta dùng từ "nóng bng" trong tiếng Vit để chsquyến rũ hoc mt tình hung đang ở đỉnh đim ca scăng thng.

sizzle (nghĩa đen): Tiếng xèo xèo ca miếng tht trên cho.
sizzle (nghĩa bóng): Snng cháy trong ánh mt ca hai người đang yêu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit sizzle vi fry. Trong khi fry là mt động tchung chhành động chiên/rán thc phm, thì sizzle tp trung vào âm thanh và cm giác nhit độ phát ra tquá trình đó. Bn không thdùng sizzle để thay thế hoàn toàn cho fry khi mun nói vphương pháp nu ăn, nhưng có thdùng nó để làm cho câu văn trnên sinh động và giàu hìnhnh hơn.

Mt đim lưu ý khác là skhác bit gia sizzle và burn. sizzle mang hàm ý mt quá trình nu nướng đang din ra đúng cách hoc mt shp dn tích cc, trong khi burn (cháy) li mang nghĩa tiêu cc, chvic thc phm bhng do quá nhit.

Cách sdng trong câu

Đúng: The bacon started to sizzle in the pan. (Miếng tht xông khói bt đầu kêu xèo xèo trong cho.)
Đúng: Their chemistry on screen really sizzles. (Stương tác gia htrên mànnh thc snng cháy.)
Sai: I will sizzle the fish for ten minutes. (Thay vì dùng sizzle, hãy dùng fry vì đây là mô tphương pháp nu ăn, không phi mô tả âm thanh.)

Ý nghĩa

Nội động từxèo xèo

Phát ra âm thanh xèo xèo khi thực phẩm được chiên hoặc khi một vật nóng chạm vào nước

The bacon began to sizzle in the pan.

Miếng thịt xông khói bắt đầu kêu xèo xèo trong chảo.

Ngoại động từchiên xèo xèo
[~ something]

Nấu chín thứ gì đó trong khi tạo ra âm thanh xèo xèo

She sizzled the onions until they were golden brown.

Cô ấy chiên hành cho đến khi chúng chuyển sang màu vàng nâu.

Nội động từnóng rát

Có nhiệt độ rất cao

The asphalt was sizzling under the midday sun.

Nhựa đường nóng rát dưới cái nắng giữa trưa.

Nội động từnồng cháy

Tràn đầy sự phấn khích mãnh liệt, sức hút tình dục hoặc năng lượng

The chemistry between the two lead actors really sizzles on screen.

Sự tương tác giữa hai diễn viên chính thực sự nồng cháy trên màn ảnh.

Danh từtiếng xèo xèo

Âm thanh xèo xèo tạo ra bởi việc chiên thực phẩm hoặc bởi một vật rất nóng

The sizzle of the steak on the grill filled the kitchen.

Tiếng xèo xèo của miếng bít tết trên vỉ nướng tràn ngập căn bếp.

Danh từsự hấp dẫn

Một đặc tính thú vị hoặc khiêu khích khiến điều gì đó trở nên lôi cuốn

The marketing campaign has plenty of sizzle but lacks actual substance.

Chiến dịch tiếp thị có nhiều sự hấp dẫn nhưng lại thiếu nội dung thực tế.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error