D
Dicread
HomeDictionarySscapegoat

scapegoat

kẻ thế thân / đổ lỗi
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: scapegoatsQuá khứ: scapegoatedPhân từ 2: scapegoatedV-ing: scapegoating

scapegoat mang hàm ý vmt sbt công sâu sc, khi mt cá nhân hoc mt nhóm bchn ra để gánh chu mi ti li, sai lm hoc tht bi ca mt tp thể, dù hkhông phi là nguyên nhân chính hoc không hgây ra li đó. Trong tiếng Vit, tnày tương đương vi khái nim "kthế thân" hoc hành động "đổ li" mt cách oan ung.

Ý nghĩa

Danh từkẻ thế thân

Một người hoặc một nhóm bị buộc phải chịu trách nhiệm cho sai lầm của những người khác

The junior employee was used as a scapegoat for the company's financial failure.

Nhân viên cấp dưới đã bị dùng làm kẻ thế thân cho sự thất bại về tài chính của công ty.

Ngoại động từđổ lỗi
[~ someone]

Đổ lỗi một cách bất công cho ai đó về một sai lầm hoặc tội ác do người khác gây ra

The administration tried to scapegoat the coach for the team's poor performance.

Ban quản trị đã cố gắng đổ lỗi cho huấn luyện viên về phong độ kém cỏi của đội bóng.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error