D
Dicread
HomeDictionaryRrout

rout

thất bại thảm hại / đánh tan / tháo chạy / đám đông hỗn loạn
Danh từNgoại động từNội động từ
Số nhiều: routsQuá khứ: routedPhân từ 2: routedV-ing: routing

rout mang sc thái mnh mhơn nhiu so vi nhng tchstht bi thông thường như defeat hay loss. Trong khi defeat chỉ đơn thun là vic mt bên thua cuc, thì rout nhn mnh vào ssp đổ hoàn toàn, mang tính nhc nhã và gây ra shong lon tt độ. Khi mt đội quân hoc mt đội ththao brout, hkhông chthua mà còn bị đánh tan tác, khiến tinh thn bhy hoi và buc phi tháo chy trong hn lon.

Skhác bit vsc thái

Đim mu cht để phân bit rout vi các từ đồng nghĩa là yếu thn lon và áp đảo. Mt trn thua defeat có thdin ra sít sao, nhưng mt rout luôn là mt kết quchênh lch khng khiếp.

Thay vì dùng defeat để chmt trn thua sát nút, hãy dùng rout khi mun mô tmt stht bi thm hi kèm theo stan rã và tháo chy. Ví dụ, nếu mt đội bóng thua 1-0, đó là mt defeat. Nhưng nếu hthua 7-0 và các cu thbcuc trong tuyt vng, đó chính là mt rout.

Cách sdng trong các ngcnh khác nhau

Trong ngcnh quân sự, rout mô ttrng thái mt đội quân không còn khnăng chiến đấu và tháo chy mt cách vô tchc. Trong đời sng hàng ngày hoc chính trị, tnày được dùng để chmt chiến thng áp đảo hoàn toàn, khiến đối phương không còn cơ hi phn kháng.

Ngoài ra, khi dùng như mt danh từ để chmt đám đông hn lon, rout gi lên hìnhnh mt nhóm người mt kim soát, ồn ào và gây náo lon, khác vi crowd (đám đông trung tính) hay mob (đám đông hung dữ, có ý định tn công).

Lưu ý vtvng dnhm ln

Người hc cn đặc bit lưu ý phân bit rout vi route (tuyến đường). Hai tnày có cách phát âm tương tnhau trong nhiu ging tiếng Anh nhưng ý nghĩa hoàn toàn khác bit. Vic nhm ln gia mt stht bi thm hi (rout) và mt ltrình di chuyn (route) là li phbiến mà người hc tiếng Anh thường gp phi.

Mt ví dụ đúng là: The army suffered a complete rout (Đội quân đã phi chu mt stht bi thm hi hoàn toàn). Ngược li, vic viết The army suffered a complete route là sai vì route là tuyến đường, khiến câu trnên vô nghĩa.

Ý nghĩa

Danh từthất bại thảm hại

Một sự thất bại quyết định và nhục nhã của một đội quân đối phương hoặc một đội đối thủ

The championship game ended in a complete rout, with the home team winning 42 to 0.

Trận chung kết kết thúc bằng một sự thất bại thảm hại, với đội chủ nhà thắng 42 cho 0.

Ngoại động từđánh tan
[~ someone][~ something]

Đánh bại đối thủ một cách quyết định và buộc họ phải rút lui trong hỗn loạn

The invading forces were routed after a surprise flank attack.

Các lực lượng xâm lược đã bị đánh tan sau một cuộc tấn công bất ngờ vào sườn.

Nội động từtháo chạy
[~]

Rút lui một cách vô tổ chức và hoảng loạn sau một thất bại

The defeated militia routed back toward the border in total chaos.

Lực lượng dân quân bị đánh bại đã tháo chạy về phía biên giới trong tình trạng hỗn loạn hoàn toàn.

Danh từđám đông hỗn loạn

Một đám đông ồn ào, mất trật tự hoặc một cuộc tụ tập gây náo loạn của mọi người

The town square was filled with a rout of angry protesters.

Quảng trường thị trấn chật kín một đám đông hỗn loạn những người biểu tình giận dữ.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error