D
Dicread
HomeDictionaryQquint

quint

sinh năm
[C] Đếm được
Số nhiều: quints

quint là mt thut ngchuyên bit dùng để chmt trong năm đứa trẻ được sinh ra trong cùng mt ln sinh. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "sinh năm". Đây là mt thiếm gp trong giao tiếp hàng ngày và thường chxut hin trong các báo cáo y khoa hoc tin tc đặc bit vnhng trường hp sinh đa thai hiếm gp.

Phân bit vi các thut ngsinh đa thai khác

Người hc cn lưu ý snht quán trong cách gi tên các nhóm sinh đa thai trong tiếng Anh để tránh nhm ln. Trong khi twin là sinh đôi, triplet là sinh ba và quadruplet là sinh tư, thì quint (hoc dng đầy đủ hơn là quintuplet) được dùng cho sinh năm.

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng snhiu. Khi nói vcnhóm năm đứa trẻ, chúng ta dùng quints hoc quintuplets. Khi nói vmt cá nhân trong nhóm đó, chúng ta dùng a quint hoc a quintuplet.

Đúng: They are quints (Hlà nhng đứa trsinh năm).
Đúng: She is a quint (Cô ấy là mt trong năm đứa trsinh năm).

Lưu ý vngcnh sdng

Vì đây là hin tượng cc khiếm, quint mang sc thái gây ngc nhiên hoc kinh ngc. Khi dch sang tiếng Vit, hãy đảm bo sdng cm từ "sinh năm" để phn ánh đúng slượng, tránh nhm ln vi các tchslượng khác như "năm năm" hoc "thnăm".

Ví dụ: The birth of quints is a medical rarity (Vic sinh năm là mt trường hp hiếm gp vmt y khoa).

Vmt ngpháp, quint đóng vai trò là mt danh từ đếm được. Khi sdng, nó thường đi kèm vi các tính tmô ttrng thái sc khe hoc sphát trin ca trsơ sinh.

Countable when referring to an individual child who is one of five siblings born at once.

Ý nghĩa

Danh từsinh năm

Một trong năm đứa trẻ được sinh ra trong cùng một lần sinh

The hospital staff were amazed by the birth of the quint.

Nhân viên bệnh viện đã rất kinh ngạc trước sự ra đời của đứa trẻ sinh năm.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error