putative
được cho là
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từđược cho là
Thường được coi là hoặc có tiếng là một điều gì đó, mặc dù chưa được chứng minh hoặc chưa chắc chắn
"The putative father of the child was called to testify in court."
Người được cho là cha của đứa trẻ đã được yêu cầu cung cấp mẫu thử ADN.