D
Dicread
HomeDictionaryAalleged

alleged

được cho là
Tính từ

alleged được sdng để mô tmt svic hoc mt hành động được cho là đã xy ra, hoc mt đặc đim được cho là đúng, nhưng điu này vn chưa được chng minh bng bng chng xác thc hoc chưa được tòa án phán quyết. Tnày mang sc thái thn trng, thường được dùng trong văn phong báo chí, pháp lý hoc các báo cáo chính thc để tránh vic khng định sai stht và tránh ri ro bkin vì ti vu khng. Sc thái ý nghĩa và bi cnh sdng Đim mu cht ca alleged là sthiếu ht bng chng xác thc ti thi đim phát ngôn. Khi bn dùng alleged, bn đang truyn ti thông đip rng: "Có người nói rng điu này là đúng, nhưng tôi không khng định nó là stht". Ví dụ: the alleged crime (ti ác được cho là đã xy ra) — điu này có nghĩa là mt vti phm đã được báo cáo, nhưng thphm chưa bkết án chính thc. Ví dụ: the alleged perpetrator (kbcáo buc là thphm) — người này bnghi ngnhưng chưa bchng minh là có ti. Phân bit vi các ttương t Người hc tiếng Anh thường nhm ln alleged vi supposed hoc claimed. Tuy nhiên, có nhng skhác bit tinh tế vmt ngnghĩa: alleged thường gn lin vi các cáo buc tiêu cc, sai phm hoc vi phm pháp lut. Nó mang tính cht pháp lý và khách quan hơn. supposed thường dùng để chmt điu gì đó được tin là đúng da trên kvng hoc giả định, đôi khi mang hàm ý ma mai rng thc tế không như vy (ví dụ: the supposed expert - vchuyên gia txưng/được cho là chuyên gia nhưng thc cht không gii). claimed nhn mnh vào hành động khng định ca mt cá nhân hoc tchc, trong khi alleged nhn mnh vào trng thái "chưa được xác minh" ca svic. Lưu ý vngpháp alleged chyếu đóng vai trò là mt tính từ đứng trước danh từ để bnghĩa. Trong mt strường hp, nó có thxut hin trong cu trúc bị động như it is alleged that... (người ta cho rng/cáo buc rng...), dùng để đưa ra mt thông tin chưa xác thc mt cách lch svà an toàn vmt pháp lý.

Ý nghĩa

Tính từđược cho là

Được khẳng định là đúng hoặc đã xảy ra, mặc dù chưa có bằng chứng xác thực

"the alleged thief was caught on camera"

Kẻ tình nghi trộm cắp đã bị camera ghi hình lại

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error