D
Dicread
HomeDictionaryPprostatitis

prostatitis

viêm tuyến tiền liệt
[U] Không đếm được

prostatitis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng viêm ca tuyến tin lit. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "viêm tuyến tin lit". Đây là mt thut ngmang tính mô tbnh lý, thường được sdng trong các bnh án, chn đoán y khoa hoc các tài liu hướng dn sc khe.

Used exclusively as a medical condition name to describe the state of inflammation.

Ý nghĩa

Danh từviêm tuyến tiền liệt

Tình trạng viêm của tuyến tiền liệt

The patient was diagnosed with chronic prostatitis.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm tuyến tiền liệt mãn tính.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error