D
Dicread
HomeDictionaryMmisfit

misfit

người lạc lõng / đồ vật không vừa vặn / không khớp
Danh từTính từ
Số nhiều: misfits

misfit mang sc thái chskhông tương thích, không hòa hp, dù là vmt vt lý hay xã hi. Khi dùng để chngười, tnày thường gi lên cm giác cô độc hoc lc lõng vì không ththích nghi vi các chun mc, kvng ca mt cng đồng. Tuy nhiên, tùy vào ngcnh, misfit có thmang nghĩa tiêu cc (klp dị) hoc mang tính cm thông, thm chí là tích cc (mt cá tính độc đáo không chp nhn srp khuôn). Skhác bit vngnghĩa Trong tiếng Vit, misfit thường được dch là "klc lõng" hoc "người không thích nghi". Cn phân bit rõ vi các tnhư outcast (người brung bỏ). Trong khi outcast nhn mnh vic bxã hi chủ động đẩy ra ngoài hoc ty chay, thì misfit nhn mnh vào skhông tương thích tthânngười đó cm thy mình không "va vn" vi môi trường xung quanh. Ví dụ: Mt người có tư duy tiến bsng trong mt ngôi làng bo thscm thy mình là mt misfit (klc lõng), nhưng nếu hbdân làng xua đui, htrthành mt outcast (người brung bỏ). Cách dùng trong các ngcnh khác nhau Khi nói về đồ vt hoc kthut, misfit mô ttrng thái không khp vkích thước hoc hình dáng, dn đến vic không thlp ráp hoc vn hành chính xác. Sai: The key is a misfit for the lock. (Cách dùng này quá trang trng và không tnhiên). ✅ Đúng: The parts were a misfit, causing the machine to leak. (Các bphn không khp nhau, khiến máy brò rỉ). Vmt ngpháp, misfit va có thể đóng vai trò là danh từ (chngười hoc vt) va có thlà tính từ để mô tskhông va vn.

Ý nghĩa

Danh từngười lạc lõng

Một người không thể thích nghi với các quy ước hoặc kỳ vọng của một nhóm xã hội hoặc xã hội cụ thể

"He always felt like a misfit in his small hometown."

Anh ấy luôn cảm thấy mình là một kẻ lạc lõng tại quê nhà bảo thủ của mình.

Danh từđồ vật không vừa vặn

Một vật thể hoặc một món đồ quần áo không vừa vặn về kích thước hoặc hình dáng

"The technician identified the misfit in the engine assembly as the cause of the vibration."

Chiếc áo khoác quá khổ hoàn toàn không vừa vặn với đứa trẻ nhỏ.

Tính từkhông khớp

Không vừa vặn hoặc không tương xứng về kích thước, hình dáng hoặc đặc điểm

"The misfit parts caused the machine to jam."

Các bộ phận không tương thích đã dẫn đến một kết nối không khớp gây rò rỉ dầu.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error