millimeter
mi-li-mét
Danh từ
Số nhiều: millimeters
Ý nghĩa
Danh từmi-li-mét
Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một mét
"The thickness of the glass is only two millimeters."
Độ dày của tấm kính chỉ hai mi-li-mét.
Một đơn vị đo chiều dài trong hệ mét, bằng một phần nghìn của một mét
"The thickness of the glass is only two millimeters."
Độ dày của tấm kính chỉ hai mi-li-mét.