D
Dicread
Trang chủTừ điểnMmawkish

mawkish

sến súa

/ˈmɑːkɪʃ/

Tính từ
So sánh hơn: mawkisherSo sánh nhất: mawkishest

mawkish tả một trạng thái cảm xúc ủy mị, sến súa đến mức gây khó chịu hoặc tạo cảm giác giả tạo. Điểm mấu chốt của từ này không chỉ sự xúc động, sự "quá đà" trong việc biểu lộ tình cảm, khiến người xem hoặc người nghe cảm thấy gượng ép thiếu chân thành.

Sự khác biệt với các từ tương đồng

Người học tiếng Anh thường dễ nhầm lẫn mawkish với các từ khác cùng chỉ sự xúc động. Tuy nhiên, sắc thái của chúng rất khác nhau:

sentimental: Đây một từ trung tính hơn, chỉ xu hướng thiên về tình cảm hoặc hoài niệm. Một bộ phim sentimental thể khiến bạn cảm động một cách dễ chịu, trong khi một bộ phim mawkish sẽ khiến bạn cảm thấy quá sến súa rẻ tiền.
poignant: Dùng để chỉ nỗi đau hoặc sự tiếc nuối sâu sắc, mang tính chân thực lay động lòng người. Ngược lại, mawkish mang tính cường điệu thiếu chiều sâu.
touching: Mang nghĩa tích cực, dùng cho những điều gây xúc động nhẹ nhàng ấm áp.

Lưu ý về ngữ cảnh sử dụng

mawkish hầu như luôn mang nghĩa tiêu cực (pejorative). thường được dùng để phê bình các tác phẩm nghệ thuật, văn học hoặc hành vi của một người khi họ cố tình tạo ra vẻ ngoài bi thương hoặc lãng mạn một cách thái quá.

Sai: The funeral was mawkish. (Nếu đám tang thực sự đau buồn chân thành, dùng từ này không phù hợp ám chỉ sự giả tạo).
Đúng: The movie's ending was so mawkish that it felt forced and insincere. (Kết thúc của bộ phim sến súa đến mức tạo cảm giác gượng ép thiếu chân thành).

Đặc điểm ngữ pháp

mawkish một tính từ dùng để miêu tả tính chất của sự vật, sự việc hoặc trạng thái cảm xúc. không dạng so sánh hơn hoặc cao nhất phổ biến trong giao tiếp hàng ngày bản thân đã tả một trạng thái cực đoan.

Ý nghĩa

Tính từsến súa

Biểu lộ tình cảm một cách yếu ớt hoặc ủy mị quá mức; cảm xúc bị cường điệu hóa

The movie's ending was so mawkish that it felt forced and insincere.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi