D
Dicread
Trang chủTừ điểnDdetached

detached

biệt lập / khách quan / hờ hững
Tính từ
So sánh hơn: more detachedSo sánh nhất: most detached

detached mang nhiu sc thái ý nghĩa tùy thuc vào ngcnh, tmô tvt lý đến trng thái tâm lý. Đối vi người hc tiếng Vit, đim quan trng nht là phân bit gia sự "tách bit" vmt vt cht và sự "tách bit" vmt cm xúc.

Ý nghĩa

Tính từbiệt lập
[~ from something]

Tách biệt khỏi những thứ khác; không được nối hoặc gắn liền với một cấu trúc chính

The garage is detached from the main house.

Tính từkhách quan
[~]

Thể hiện sự thiếu hụt sự can thiệp về mặt cảm xúc; khách quan và công tâm

Tính từhờ hững
[~]

Xa cách, lạnh nhạt hoặc không kết nối với những người xung quanh hoặc môi trường xung quanh

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi