D
Dicread
Trang chủTừ điểnSsyrupy

syrupy

sệt như siro / sến súa
Tính từ
So sánh hơn: syrupierSo sánh nhất: syrupiest

syrupy mang hai sc thái ý nghĩa hoàn toàn khác bit tùy vào ngcnh: mt là mô tả đặc tính vt lý ca cht lng, hai là mô tcm xúc hoc phong cách giao tiếp. Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi tnghĩa đen sang nghĩa bóng ca tnày thường mang hàm ý tiêu cc hoc châm biếm.

Ý nghĩa

Tính từsệt như siro

Có độ đặc, độ dính hoặc độ ngọt giống như siro

The dessert was topped with a syrupy glaze.

Tính từsến súa

Quá ủy mị, ngọt ngào hoặc ủy mị một cách thái quá trong giọng điệu hoặc cách thức

The movie was criticized for its syrupy dialogue and predictable plot.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi