D
Dicread
HomeDictionaryLland-based

land-based

trên đất liền
Tính từ

land-based là mt tính tghép dùng để chnhng đối tượng, hthng hoc sinh vt hot động, tn ti hoc được đặt trên mt đất. Đim mu cht ca tnày là sự đối lp vi các môi trường khác như dưới nước (sea-based, water-based) hoc trên không (air-based).

Sc thái sdng trong các lĩnh vc

Trong lĩnh vc quân svà kthut, land-based thường mô tcác cơ shtng cố định hoc phương tin vn hành trên cn. Ví dụ, mt hthng tên la land-based skhác hoàn toàn vi hthng phóng ttàu ngm hoc máy bay. Khi dch sang tiếng Vit, tùy vào ngcnh mà bn có thdùng "trên đất lin" hoc "trên cn".

Trong sinh hc, tnày dùng để phân loi các loài sinh vt. Ví dụ, khi so sánh mt loài động vt land-based vi mt loài thy sinh, chúng ta nhn mnh vào môi trường sng tnhiên ca chúng.

Lưu ý vcách dch

Người hc cn phân bit rõ gia land-based (nhn mnh vào vtrí/môi trường hot động) và terrestrial (thut ngchuyên môn hơn trong sinh hc/địa cht). Mc dù chai đều có thdch là "trên cn", nhưng land-based mang tính mô tthc tế và phbiến hơn trong đời sng hàng ngày và kthut, trong khi terrestrial mang tính hc thut cao hơn.

Đúng: land-based missile system (hthng tên la trên đất lin)
Đúng: land-based animals (động vt trên cn)

Ý nghĩa

Tính từtrên đất liền

Nằm trên, vận hành từ, hoặc bị giới hạn trên đất liền thay vì trên biển hoặc trên không

The military deployed land-based missile systems to protect the coast.

Quân đội đã triển khai các hệ thống tên lửa trên đất liền để bảo vệ bờ biển.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error