D
Dicread
HomeDictionaryKkaolin

kaolin

cao lanh
Danh từ

kaolin là mt thut ngchuyên môn dùng để chloi đất sét trng mn, có thành phn chính là khoáng kaolinite. Trong tiếng Vit, tnày được dch chính xác là "cao lanh". Tùy vào ngcnh sdng, kaolin mang nhng sc thái ý nghĩa khác nhau gia lĩnh vc công nghip và y tế.

Ý nghĩa

Danh từcao lanh

Một loại đất sét trắng, mềm và mịn, thành phần chính là khoáng kaolinite, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất sứ và gốm

The potter mixed kaolin with feldspar to create a durable porcelain body.

Người thợ gốm đã trộn cao lanh với trường thạch để tạo ra cốt sứ bền chắc.

Danh từcao lanh

Một loại đất sét trắng được sử dụng trong dược phẩm và mỹ phẩm làm chất hấp phụ hoặc chất bao phủ

The suspension contains kaolin to help soothe the lining of the digestive tract.

Hỗn dịch này chứa cao lanh để giúp làm dịu niêm mạc đường tiêu hóa.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error