D
Dicread
Trang chủTừ điểnAagitator

agitator

kẻ kích động / máy khuấy
Danh từ
Số nhiều: agitators

Tagitator mang hai nghĩa hoàn toàn khác bit tùy thuc vào ngcnh: mt nghĩa thuc vchính trị-xã hi và mt nghĩa thuc vkthut-công nghip. Người hc cn đặc bit lưu ý để tránh nhm ln gia hai lĩnh vc này.

Ý nghĩa

Danh từkẻ kích động

Một người thúc giục người khác nổi loạn hoặc phản đối một chính phủ hoặc trật tự xã hội đã được thiết lập

The political agitator spent years organizing strikes and rallies to demand labor reform.

Danh từmáy khuấy

Một thiết bị, chẳng hạn như cánh quạt quay hoặc cánh khuấy, được sử dụng để khuấy hoặc trộn một chất lỏng hoặc một chất nào đó

The industrial vat is equipped with a high-speed agitator to ensure the chemicals are blended uniformly.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi