D
Dicread
Trang chủTừ điểnIinstigator

instigator

kẻ xúi giục
Danh từ
Số nhiều: instigators

instigator mang sc thái tiêu cc mnh mẽ, dùng để chmt người không chkhi xướng mà còn chủ động thúc đẩy, kích động người khác thc hin nhng hành vi gây hn, bt hp pháp hoc gây ri. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "kxúi gic" hoc "kchmưu", nhn mnh vào vai trò điu khin tphía sau hoc skhiêu khích dn đến mt kết quxu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit rõ instigator vi các tcó nghĩa "người khi xướng" nhưng mang sc thái trung lp hoc tích cc:

initiator: Đây là mt ttrung lp. Mt initiator có thlà người bt đầu mt dự án mi, mt cuc tho lun hoc mt phong trào tích cc. Ví dụ: the initiator of the peace process (người khi xướng tiến trình hòa bình).
catalyst: Thường được dùng theo nghĩa bóng để chmt người hoc svt thúc đẩy sthay đổi din ra nhanh hơn, thường mang nghĩa tích cc hoc khách quan. Ví dụ: she was the catalyst for the company's growth (cô ấy là cht xúc tác cho sphát trin ca công ty).

Trong khi initiator và catalyst tp trung vào vic "bt đầu" hoc "thúc đẩy", thì instigator tp trung vào vic "kích động" nhng điu sai trái.

Lưu ý vngcnh sdng

Tnày thường xut hin trong các báo cáo pháp lý, tin tc vti phm hoc các cuc tranh chp. Khi sdng, hãy cn trng vì nó trc tiếp gán cho đối tượng mt vai trò tiêu cc và có ý đồ xu.

Sai: He was the instigator of the new charity project. (Không dùng vì dự án tthin là tích cc).
✅ Đúng: He was the instigator of the street brawl. (Anh ta là kxúi gic cucu đả trên đường phố).

Vmt ngpháp, instigator là mt danh từ đếm được. Khi mun nhn mnh mc độ nghiêm trng, người ta thường dùng kèm các tính tnhư chief (chính), primary (chyếu) hoc main (chính) để chra kcm đầu trong mt nhóm xúi gic.

Ý nghĩa

Danh từkẻ xúi giục

Một người khởi xướng một hành động hoặc sự kiện cụ thể, thường là những điều gây rối, bất hợp pháp hoặc mang tính khiêu khích

The police are still searching for the primary instigator of the riot.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi