D
Dicread
HomeDictionaryIinsemination

insemination

phối giống
[C/U] Cả hai
Số nhiều: inseminations

insemination là mt thut ngchuyên môn dùng để chhành động đưa tinh dch vào cơ quan sinh dc ca con cái để ththai. Trong tiếng Vit, tùy vào đối tượng mà tnày được dch khác nhau: đối vi động vt, chúng ta thường dùng "phi ging", còn đối vi con người, thut ngnày thường xut hin trong bi cnh y khoa vi nghĩa "thtinh". Phân bit ngcnh sdng Mt đim quan trng mà người hc cn lưu ý là skhác bit gia insemination và fertilization. Trong khi insemination chmô tquá trình vt lý là đưa tinh trùng vào cơ thể, thì fertilization (thtinh) li chquá trình sinh hc khi tinh trùng kết hp vi trng để to thành hp tử. Vì vy, vic thc hin insemination không đồng nghĩa vi vic fertilization chc chn sxy ra. Đúng: artificial insemination (thtinh nhân to/phi ging nhân to) - chphương pháp can thip y tế hoc kthut. Sai: Dùng insemination để mô tquá trình hp nht gia trng và tinh trùng trongng nghim (trường hp này phi dùng fertilization). Lưu ý vthut ngchuyên ngành Trong tiếng Anh, cm tartificial insemination (AI) cc kphbiến trong ngành chăn nuôi và htrsinh sn. Người hc nên tránh nhm ln vi timpregnation (làm cho có bu), vì impregnation nhn mnh vào kết qucui cùng là vic mang thai, trong khi insemination nhn mnh vào hành động/quy trình thc hin. Ví dvquy trình: The veterinarian performed artificial insemination on the cow. (Bác sĩ thú y đã thc hin thtinh nhân to cho con bò.) Vmt ngpháp, insemination là mt danh tkhông đếm được khi nói vquy trình chung, nhưng có thtrthành danh từ đếm được khi đề cp đến mt ln thc hin ththut cthể.

Countable when referring to a single medical procedure or attempt. Uncountable when discussing the general biological process or technique.

Ý nghĩa

Danh từphối giống

Hành động đưa tinh dịch vào đường sinh dục của con cái

"The veterinarian performed artificial insemination on the cow."

Bác sĩ thú y đã thực hiện thụ tinh nhân tạo cho con bò.

Từ liên quan

Last Updated: June 11, 2026Report an Error