D
Dicread
HomeDictionaryIimperialist

imperialist

kẻ đế quốc / mang tính đế quốc / quốc gia đế quốc
Danh từTính từ

Ý nghĩa

Danh từkẻ đế quốc

Người ủng hộ hoặc cổ xúy cho chính sách mở rộng quyền lực và ảnh hưởng của một quốc gia thông qua việc thuộc địa hóa hoặc dùng vũ lực quân sự

"The historian analyzed the motivations of the 19th-century imperialist."

Nhà sử học đã phân tích những động cơ của kẻ đế quốc thế kỷ 19.

Tính từmang tính đế quốc

Liên quan đến hoặc đặc trưng cho chính sách mở rộng quyền lực của một quốc gia lên các vùng lãnh thổ khác

"The government faced criticism for its imperialist ambitions in Southeast Asia."

Thuộc địa đã phải chịu đựng dưới một chính quyền đế quốc hà khắc.

quốc gia đế quốc

Một quốc gia hoặc nhà nước thực hiện chủ nghĩa đế quốc bằng cách chiếm đoạt và kiểm soát các vùng lãnh thổ khác

Quốc gia đảo nhỏ đã kháng cự việc trở thành một quốc gia bù nhìn cho nước đế quốc láng giềng.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error