D
Dicread
HomeDictionaryGGermany

Germany

Đức
Danh từ

Germany là danh triêng chmt quc gia ti Trung Âu. Khi dch sang tiếng Vit, tnày được dch là "nước Đức" hoc "Đức". Trong hu hết các ngcnh trang trng và thông thường, vic thêm từ "nước" phía trước giúp câu văn trnên tnhiên và rõ ràng hơn khi đề cp đến mt thc thquc gia.

Sphân bit gia danh tvà tính t

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là skhác bit gia danh tGermany (nước Đức) và tính tGerman (thuc vnước Đức, tiếng Đức, người Đức). Người Vit thường dnhm ln hai tnày khi đặt câu.

Sai: I want to visit German. (Tôi mun đến thăm người Đức/tiếng Đức.)
✅ Đúng: I want to visit Germany. (Tôi mun đến thăm nước Đức.)

Sai: He is from Germany person. (Anhy đến tnước Đức người.)
✅ Đúng: He is German. hoc He is from Germany. (Anhy là người Đức hoc Anhy đến tnước Đức.)

Cách sdng trong các ngcnh cth

Khi nói vngôn ngữ, hãy luôn sdng German. Khi nói về địa đim, quc gia hoc chính phủ, hãy sdng Germany.

Ví dụ, khi mun nói "Văn hóa Đức", chúng ta dùng German culture chkhông dùng Germany culture. Tương tự, "Xe hơi Đức" slà German cars. Vic sdng đúng tính tGerman giúp mô tả đặc đim, ngun gc, trong khi danh tGermany xác định vtrí địa lý cthể.

Ý nghĩa

Danh từĐức

Một quốc gia ở Trung Âu nổi tiếng với lịch sử, công nghiệp và văn hóa

He is planning a trip to Germany next summer.

Anh ấy đang lên kế hoạch cho một chuyến đi đến nước Đức vào mùa hè tới.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error