D
Dicread
HomeDictionaryFfig

fig

quả sung / điều nhỏ nhặt
[C/U] Cả hai
Số nhiều: figs

fig trước hết được biết đến là mt danh tchloi qusung, mt loi trái cây có vngt đặc trưng. Trong tiếng Vit, chúng ta cn phân bit rõ gia qusung rng/sung ngt (loi quca cây Ficus carica thường thyphương Tây) và qusung truyn thng trongm thc Vit Nam, vn thường không ngt và được dùng làm món ăn mn hoc thuc. Khi dch fig trong ngcnhm thc phương Tây, hãy hiu đây là loi qungt, thường được dùng trong các món tráng ming hoc ăn kèm phô mai.

Sc thái biu đạt trong thành ng

Ngoài nghĩa đen, fig còn mang mt nghĩa bóng rt đặc thù để chmt điu gì đó nhnht, tm thường hoc hoàn toàn không có giá trị. Điu này thhin rõ nht qua thành ngnot give a fig (không quan tâm mt chút nào). Trong trường hp này, fig không còn là mt loi qumà trthành biu tượng cho svô giá trị.

Dùng fig để chsnhbé vkích thước vt lý (như tiny hay small).
Dùng fig trong cm not give a fig để nhn mnh thái độ thờ ơ, coi thường.

Lưu ý vcách dùng và nhm ln

Người hc tiếng Anh cn lưu ý rng fig không ththay thế cho các tchsnhnht trong mi ngcnh. Ví dụ, bn không thnói "a fig of a problem" để chmt vn đề nhỏ, mà phi dùng các tnhư minor hoc trivial. fig chmang nghĩaiu nhnht" khi nm trong các cu trúc thành ngcố định.

Mt đim cn lưu ý khác là skhác bit gia fig và date (quchà là). Chai đều là loi qungt thường được sy khô và có hình dáng tương đồng, nhưng fig có kết cu ht li ti bên trong và vngt thanh hơn, trong khi date có vngt đậm và do hơn.

Countable when referring to the individual fruits on a tree or plate. Uncountable when used as a metaphor for worthlessness, specifically in expressions of indifference like 'not giving a fig'.

Ý nghĩa

Danh từquả sung

Loại quả ngọt hình quả lê của cây `Ficus carica`, thường được ăn tươi hoặc sấy khô

She added a few dried figs to the cheese platter for extra sweetness.

Cô ấy đã thêm một vài quả sung khô vào đĩa phô mai để tăng thêm độ ngọt.

Danh từđiều nhỏ nhặt

Một người hoặc vật nhỏ bé, không quan trọng; thường được dùng trong thành ngữ `not give a fig` để thể hiện sự thờ ơ hoàn toàn

He doesn't give a fig about what his neighbors think of his garden.

Anh ấy chẳng hề quan tâm đến việc hàng xóm nghĩ gì về khu vườn của mình.

Từ liên quan

Last Updated: May 25, 2026Report an Error