D
Dicread
HomeDictionaryEelectropositive

electropositive

có tính điện dương
Tính từ
So sánh hơn: more electropositiveSo sánh nhất: most electropositive

electropositive là mt thut ngchuyên ngành hóa hc dùng để mô tkhnăng ca mt nguyên ttrong vic nhường electron cho nguyên tkhác trong mt liên kết hóa hc. Khi mt nguyên tcó tính đin dương, nó có xu hướng mt electron và nhn đin tích dương, điu này thường xy ra vi các kim loi trong bng tun hoàn.

Ý nghĩa

Tính từcó tính điện dương

Có xu hướng mất electron và nhận điện tích dương trong quá trình liên kết hóa học

Cesium is highly electropositive.

Xêsi có tính điện dương cao.

Từ liên quan

Last Updated: May 2026Report an Error