D
Dicread
HomeDictionaryDdrupelet

drupelet

hạt quả hạch nhỏ
Danh từ
Số nhiều: drupelets

Ý nghĩa

Danh từhạt quả hạch nhỏ

Một quả hạch nhỏ, mọng nước, tạo thành một phần của quả tập hợp, chẳng hạn như những hạt tìm thấy trong quả mâm xôi hoặc quả dâu tằm

"The raspberry is actually a cluster of many tiny drupelets."

Quả mâm xôi được cấu tạo từ nhiều hạt quả hạch nhỏ li ti tụ lại xung quanh một lõi trung tâm.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error