D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcentralize

centralize

tập trung hóa / đưa vào trung tâm
Ngoại động từ
Quá khứ: centralizedPhân từ 2: centralizedV-ing: centralizing

centralize mang hàm ý thiết lp mt hthng qun lý tp trung, nơi quyn lc, ngun lc hoc các hot động được thu gom vmt đim điu phi duy nht thay vì phân tánnhiu nơi. Trong bi cnh doanh nghip hoc chính trị, tnày thường gn lin vi mc tiêu ti ưu hóa quy trình, gim thiu schng chéo và tăng cường khnăng kim soát cht chtcp cao nht.

Skhác bit vsc thái

Người hc cn phân bit centralize vi concentrate. Trong khi centralize nhn mnh vào vic tchc li cu trúc qun lý hoc hthng (tp trung hóa), thì concentrate thường nói vvic dn schú ý, nlc hoc vt cht vào mt đim cthể (tp trung). Ví dụ, bn centralize quy trình vn hành ca công ty để dqun lý, nhưng bn concentrate stp trung vào bài thi để đạt đim cao.

Đúng: The government decided to centralize the healthcare system. (Chính phquyết định tp trung hóa hthng y tế.)
Sai: I need to centralize on my studies. (Thay vào đó, hãy dùng concentrate.)

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, ccentralize và concentrate đều có thdch là "tp trung", điu này dgây nhm ln. Hãy nhrng centralize luôn mang tính hthng và tchc. Khi nói vvic đưa mt thgì đó vvtrí trung tâm vmt vt lý hoc tm quan trng, centralize mô tmt hành động có chủ đích để to ra scân bng hoc điu phi hiu quhơn.

Ví dvqun lý: centralizing procurement (tp trung hóa quy trình mua sm).
Ví dvvtrí: centralizing the transport hubs (đưa các đầu mi giao thông vào trung tâm).

Đặc đim ngpháp

centralize là mt ngoi động từ, thường đi kèm vi mt tân nglà hthng, quyn lc hoc mt quy trình cthể. Khi chuyn sang dng tính tcentralized, nó mô tmt trng thái đã được tp trung hóa (ví dụ: a centralized government - mt chính phtp trung quyn lc).

Ý nghĩa

Ngoại động từtập trung hóa
[~ something]

Tập trung quyền kiểm soát một hoạt động hoặc tổ chức dưới một cơ quan quản lý duy nhất

The company decided to centralize its purchasing process to reduce costs.

Ngoại động từđưa vào trung tâm
[~ something]

Đưa một thứ gì đó về trung tâm hoặc làm cho nó trở nên trung tâm về tầm quan trọng hoặc vị trí

The urban planners sought to centralize the city's transport hubs to improve efficiency.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi