D
Dicread
Trang chủTừ điểnCcrossfire

crossfire

làn đạn lạc / thế kẹt
[U] Không đếm được

crossfire mang hai sc thái nghĩa chính: mt nghĩa đen liên quan đến quân svà mt nghĩa bóng liên quan đến xung đột xã hi hoc công vic. Đim mu cht mà người hc tiếng Vit cn lưu ý là schuyn đổi tmt tình hung vt lý nguy him sang mt tình hung tâm lý hoc chính trcăng thng.

Sc thái nghĩa đen và nghĩa bóng

Trong nghĩa đen, crossfire mô tmt tình hung vt lý nơi các lung đạn bn tnhiu hướng khác nhau giao nhau, to ra mt vùng nguy him. Khi dch sang tiếng Vit, cm từ "làn đạn lc" phn ánh chính xác cm giác bkt trong mt vùng chiến smà không phi là mc tiêu trc tiếp nhưng vn btn thương.

Trong nghĩa bóng, crossfire mô ttrng thái "thế kt". Đây là khi mt cá nhân bkt gia hai phe đang tranh cãi, đối đầu hoc chtrích gay gt. Ngườitrong crossfire thường không phi là nguyên nhân gây ra xung đột nhưng li trthành nn nhân hoc đối tượng btn công bi chai phía.

Ví dvnghĩa đen: caught in the crossfire (bkt trong làn đạn lc).
Ví dvnghĩa bóng: caught in the crossfire of a corporate power struggle (brơi vào thế kt trong mt cuc tranh giành quyn lc ti công ty).

Phân bit vi các ttương t

Người hc cn phân bit crossfire vi conflict (xung đột) hoc argument (tranh cãi). Trong khi conflict và argument mô tbn cht ca sbt đồng, crossfire nhn mnh vào vtrí ca mt người thba bị ảnh hưởng tiêu cc bi sbt đồng đó. Nếu bn nói mình đangtrong mt conflict, bn có thlà mt trong hai bên tham chiến; nhưng nếu bntrong crossfire, bn thường là nn nhân bktgia.

Lưu ý vcách dùng

Tnày hu như luôn đi kèm vi động tcaught (trong cu trúc be caught in the crossfire) để nhn mnh sbị động và không ththoát ra được ca đối tượng. Hãy tránh dùng các động tchủ động như enter hay start vì crossfire là mt tình hung xy ra xung quanh đối tượng chkhông phi là hành động do đối tượng khi xướng.

Used as a mass noun to describe the state of being under simultaneous attack, whether by bullets or verbal arguments.

Ý nghĩa

Danh từlàn đạn lạc

Tình huống mà hai hoặc nhiều bên đối lập đang bắn vũ khí vào nhau, khiến một người nào đó bị kẹt ở giữa

The civilians were caught in the crossfire during the urban battle.

Danh từthế kẹt

Tình huống mà một người bị tấn công hoặc bị chỉ trích bởi hai nhóm đối lập cùng một lúc

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi