D
Dicread
HomeDictionaryCchamois

chamois

sơn dương châu Âu / da chamois
Danh từ
Số nhiều: chamois

Sc thái ý nghĩa và cách dùng Tchamois mang hai nghĩa chính tùy thuc vào ngcnh: mt là chloài động vt và hai là chcht liu da. Trong tiếng Vit, người hc cn phân bit rõ hai trường hp này để tránh nhm ln. Phân bit gia loài vt và cht liu Khi nói về động vt, chamois chmt loài sơn dương đặc trưng ca vùng núi châu Âu. Tuy nhiên, trong đời sng hàng ngày, tnày thường xuyên xut hin nhiu hơn vi nghĩa là mt loi da mm đặc bit. Loi da này được xlý để có độ thm hút cc cao và không gây try xước bmt, nên thường được dùng trong vic chăm sóc xe hơi hoc lau chùi các bmt nhy cm. Ví dụ: a chamois cloth (mt miếng khăn bng da chamois). Lưu ý vcách phát âm và nhm ln Mt đim quan trng đối vi người hc tiếng Anh là cách phát âm ca chamois. Mc dù viết có chscui, nhưng âm này thường là âm câm (phát âm gn ging /'ʃæmɪ/). Đừng nhm ln nó vi các tcó đuôi s phát âm rõ ràng. Ngoài ra, trong tiếng Vit không có tmượn tương đương cho chamois, vì vy bn nên dch là "da chamois" hoc "da sơn dương" tùy vào vic bn đang nói vcht liu công nghip hay đặc đim sinh hc ca loài vt. Tránh dch chung chung là "da" vì chamois có đặc tính thm hút và mm mi vượt tri so vi các loi da thông thường như leather. Đặc đim ngpháp Tnày có thể đóng vai trò là danh từ (chcon vt hoc miếng da) hoc đóng vai trò như mt tính tbnghĩa cho các danh tkhác (ví dụ: chamois leather).

Ý nghĩa

Danh từsơn dương châu Âu

Một loài linh dương giống dê được tìm thấy ở các vùng núi của châu Âu

"The chamois is well-adapted to steep, rocky terrain."

Loài sơn dương châu Âu thích nghi tốt với địa hình núi đá dốc.

Danh từda chamois

Một loại da mềm, thấm hút tốt được làm từ da của sơn dương châu Âu hoặc động vật tương tự, dùng để lau chùi và đánh bóng

"He used a chamois to dry the windshield without leaving streaks."

Anh ấy đã dùng một miếng da chamois để lau khô xe mà không để lại vệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error