D
Dicread
HomeDictionaryCcarabiner

carabiner

móc leo núi / móc khóa
Danh từ
Số nhiều: carabiners

Ý nghĩa

Danh từmóc leo núi

Một vòng kim loại có chốt lò xo được sử dụng để kết nối nhanh và có thể tháo rời các thành phần trong leo núi, chèo thuyền và các hoạt động cứu hộ

"The climber clipped the rope into the carabiner to secure himself to the anchor."

Người leo núi đã móc dây thừng vào móc leo núi để cố định bản thân với điểm neo.

móc khóa

Một chiếc kẹp kim loại bền dùng để gắn thiết bị, chìa khóa hoặc phụ kiện vào túi hoặc đỉa quần

Cô ấy đã gắn bình nước vào ba lô bằng một chiếc móc khóa nhỏ.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error