carabiner
móc leo núi / móc khóa
Danh từ
Số nhiều: carabiners
Ý nghĩa
Danh từmóc leo núi
Một vòng kim loại có chốt lò xo được sử dụng để kết nối nhanh và có thể tháo rời các thành phần trong leo núi, chèo thuyền và các hoạt động cứu hộ
"The climber clipped the rope into the carabiner to secure himself to the anchor."
Người leo núi đã móc dây thừng vào móc leo núi để cố định bản thân với điểm neo.
móc khóa
Một chiếc kẹp kim loại bền dùng để gắn thiết bị, chìa khóa hoặc phụ kiện vào túi hoặc đỉa quần
Cô ấy đã gắn bình nước vào ba lô bằng một chiếc móc khóa nhỏ.