D
Dicread
HomeDictionaryBblasting

blasting

phá đá / nổ tung / chói tai
Ngoại động từNội động từTính từ
Số nhiều: blastingsQuá khứ: blastedPhân từ 2: blastedV-ing: blastingSo sánh hơn: more blastingSo sánh nhất: most blasting

blasting mang sc thái biu đạt smãnh lit, cường độ cc cao và thường đi kèm vi mt lc tác động mnh mẽ. Tùy vào ngcnh, tnày có thể được hiu theo nghĩa vt lý (sdng cht nổ) hoc nghĩa cm giácm thanh, ánh sáng). Đối vi người hc tiếng Vit, đim cn lưu ý là schuyn đổi linh hot gia nghĩa đen và nghĩa bóng ca tnày. Sc thái ý nghĩa và ngcnh sdng Trong lĩnh vc xây dng và khai khoáng, blasting được dùng để chhành động phá đá hoc làm ntung các khi vt cht cng bng thuc nổ. Đây là mt thut ngkthut chuyên dng. Ví dụ: blasting operations (hot động phá đá). Khi mô tả âm thanh, blasting không chỉ đơn thun là "ồn" mà là "chói tai", gây choáng ngp hoc khó chu do âm lượng quá ln. Nó thường được dùng vi các thiết bphát âm thanh như loa hoc nhc cụ. Ví dụ: blasting music (nhc bt chói tai). Trong mt strường hp ít phbiến hơn, blasting còn được dùng để chvic làm sch bmt bng lung khí hoc ht mài áp sut cao (như sandblasting - phun cát), mt khái nim tương tnhư vic "phá vỡ" lp bmt cũ. Phân bit vi các ttương đồng Người hc cn phân bit blasting vi exploding. Trong khi exploding mô thin tượng phát nnói chung (có thlà tai nn hoc tnhiên), thì blasting thường hàm ý mt hành động có chủ đích, có kim soát để đạt được mc đích cthể (như phá dcông trình). Mt sai lm phbiến là nhm ln blasting vi loud. loud chỉ đơn gin là âm lượng ln, trong khi blasting mang sc thái tiêu cc hơn, gi lên stn công vào thính giác hoc sthiếu tôn trng đối vi môi trường xung quanh. The music is very loud. (Câu này trung tính, chmô tả âm lượng). He was blasting music at midnight. (Câu này nhn mnh schói tai và gây phin hà). Lưu ý vngpháp blasting va có thể đóng vai trò là danh từ (vic phá đá, sntung) va là tính tmô tả đặc đim (chói tai, ddi) hoc dng V-ing ca động tblast. Khi đóng vai trò tính từ, nó thường đứng trước danh từ để nhn mnh cường độ ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Ngoại động từphá đá
[~ something]

Làm nổ tung hoặc làm vỡ vụn bằng chất nổ

"The crew is blasting through the mountain to create a tunnel."

Đội công nhân đang phá đá xuyên qua ngọn núi để tạo một đường hầm.

Nội động từnổ tung
[doing ~]

Phát nổ với một lực rất mạnh

"The dynamite began blasting at dawn."

Thuốc nổ dynamite bắt đầu nổ tung vào lúc bình minh.

Tính từchói tai

Cực kỳ lớn, chói hoặc dữ dội

"The blasting music from the neighbor's house kept me awake."

Tiếng nhạc chói tai từ nhà hàng xóm khiến tôi không thể ngủ được.

Từ liên quan

Last Updated: June 9, 2026Report an Error