D
Dicread
HomeDictionaryAautomaton

automaton

robot tự động / người máy / ô-tô-mát-tôn
Danh từ
Số nhiều: automata

automaton mang sc thái mô tmt thc thvn hành theo nhng quy tc cng nhc, thiếu đi slinh hot hoc ý chí tdo. Trong bi cnh vt lý, tnày thường gi lên hìnhnh nhng cmáy cơ khí cổ đin, tinh xo nhưng chhot động theo mt chu trình định sn, khác vi robot hin đại vn thường gn lin vi trí tunhân to và khnăng thíchng.

Ý nghĩa

Danh từrobot tự động

Một hình nhân hoặc thiết bị cơ khí được thiết kế để tự động thực hiện một chuỗi các thao tác đã được định sẵn

The clock featured a small brass automaton that struck a bell every hour.

Chiếc đồng hồ có một robot tự động nhỏ bằng đồng sẽ đánh chuông mỗi giờ.

Danh từngười máy

Một người hành động một cách máy móc hoặc như một robot, thiếu tư duy độc lập hoặc ý chí tự nguyện

After years of repetitive office work, he felt like a mere automaton.

Sau nhiều năm làm công việc văn phòng lặp đi lặp lại, anh ấy cảm thấy mình chỉ như một cỗ máy.

Danh từô-tô-mát-tôn

Một máy trừu tượng lý thuyết có thể thực hiện một chuỗi các thao tác trên một chuỗi đầu vào theo một tập hợp các quy tắc

The computer scientist analyzed the finite automaton to determine if the language was regular.

Nhà khoa học máy tính đã phân tích ô-tô-mát-tôn hữu hạn để xác định xem ngôn ngữ đó có phải là ngôn ngữ chính quy hay không.

Từ liên quan

Last Updated: July 1, 2026Report an Error