D
Dicread
HomeDictionaryAarteritis

arteritis

viêm động mạch
[U] Không đếm được
Số nhiều: arteritides

arteritis là mt thut ngy khoa chuyên bit dùng để chtình trng viêm các thành ca động mch. Trong tiếng Vit, tnày được dch trc tiếp là "viêm động mch". Đim quan trng cn lưu ý là arteritis không chỉ đơn thun là mt triu chng mà thường là du hiu ca mt bnh lý hthng hoc mt phnng tmin, dn đến vic hp lòng mch và cn trlưu thông máu đến các cơ quan.

Used as a medical condition referring to the state of inflammation in the arterial system.

Ý nghĩa

Danh từviêm động mạch

tình trạng viêm các thành của động mạch

The patient was diagnosed with giant cell arteritis.

Bệnh nhân được chẩn đoán bị viêm động mạch tế bào khổng lồ.

Từ liên quan

Last Updated: May 30, 2026Report an Error