D
Dicread
HomeDictionaryAarcuate

arcuate

hình cung / hình cung
Tính từ

arcuate là mt thut ngmang tính mô thình hc, dùng để chnhng vt thcó hình dng cong ging như mt cây cung hoc mt cung tròn. Trong tiếng Vit, tnày thường được dch là "hình cung". Sc thái sdng và ngcnh Tnày hiếm khi được dùng trong giao tiếp hng ngày mà chyếu xut hin trong các văn bn chuyên ngành như y sinh hc, gii phu hc và thc vt hc. Khi mô tmt cu trúc cơ thhoc mt bphn ca cây, arcuate gi lên hìnhnh mt đường cong mượt mà, không gãy khúc, to thành mt phn ca vòng tròn. Trong gii phu hc: Dùng để mô tcác dây chng, động mch hoc xương có độ cong đặc trưng (ví dụ: arcuate line - đường cung). Trong thc vt hc: Dùng để mô tkiu gân lá chy cong theo mép lá thay vì chy thng song song. Phân bit vi các thut ngtương t Người hc cn phân bit arcuate vi mt stkhác cũng mô tả độ cong nhưng có sc thái khác nhau: curved: Đây là tphthông nht để chbt cthgì "cong". arcuate cthhơn, nhn mnh vào hình dng ging cây cung. convex (li) và concave (lõm): Hai tnày mô tbmt ca mt vt thể, trong khi arcuate mô thình dáng tng thca mt đường khoc mt cu trúc. crescent: Thường dùng để chhình lưỡi lim (cong nhưng nhn hai đầu), trong khi arcuate tp trung vào độ cong ca cung tròn. Lưu ý vngpháp arcuate đóng vai trò là mt tính từ. Khi sdng, nó thường đứng trước danh tmà nó bnghĩa để xác định đặc đim hình dáng ca đối tượng đó.

Ý nghĩa

Tính từhình cung

Cong như một cây cung; có hình dạng như một cung tròn

"The specimen exhibited an arcuate structure in its skeletal frame."

Mẫu vật cho thấy một cấu trúc hình cung ở các đốt sống dưới.

hình cung

Có hình dạng giống như cây cung, đặc biệt được dùng trong thực vật học để mô tả những chiếc lá hoặc gân lá cong quanh gốc lá

Loài cây này đặc trưng bởi hệ gân lá hình cung rõ rệt.

Từ liên quan

Last Updated: June 18, 2026Report an Error