abyssal
thuộc vùng vực thẳm / sâu thẳm
Tính từ
Ý nghĩa
Tính từthuộc vùng vực thẳm
Liên quan đến hoặc biểu thị các độ sâu của đại dương, cụ thể là vùng nằm giữa 3.000 và 6.000 mét
"The researchers discovered several new species of abyssal fish."
Các nhà nghiên cứu đã phát hiện ra một vài loài cá vực thẳm mới.
Tính từsâu thẳm
Giống như một vực thẳm về độ sâu, sự bao la hoặc cảm giác không có đáy
"The poet described the abyssal silence of the void."
Nhà thơ đã mô tả sự im lặng sâu thẳm của hư không.