D
Dicread
Trang chủTừ điểnIincense

incense

hương / làm phẫn nộ
Ngoại động từ[C/U] Cả hai
Số nhiều: incensesQuá khứ: incensedPhân từ 2: incensedV-ing: incensing

Khi đóng vai trò là mt danh từ, tnày gi lên tri nghim vgiác quan liên quan đến tâm linh, thin định hoc ssang trng. Nó thường gn lin vi các nghi ltôn giáo hoc vic chủ động to ra mt bu không khí thư giãn trong nhà, mang theo hàm ý vsbình an và thơm ngát.

Khi đóng vai trò là mt động từ, ý nghĩa ca tnày thay đổi hoàn toàn sang shung hăng và nóng ny. Nó mô tmt cơn gin dbùng phát đột ngt và ddi, tương tnhư cách mà incense (hương) cháy. Tnày mang sc thái trang trng hơn cm từ "làm cho phát điên" và ngụ ý mt cm giác phn nsâu sc gây ra bi mt sbt công nào đó.

Uncountable when referring to the aromatic smoke or the material in bulk. Countable when referring to individual sticks or cones of the product.

Ý nghĩa

Danh từhương

Một chất giải phóng mùi thơm khi được đốt cháy

The room was filled with the scent of sandalwood incense.

Ngoại động từlàm phẫn nộ
[~ someone]

Khiến ai đó trở nên rất tức giận

The unfair verdict served to incense the crowd.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi