D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvary

vary

khác nhau / thay đổi
Nội động từNgoại động từ
Quá khứ: variedPhân từ 2: variedV-ing: varying

vary được sdng để mô tsthay đổi hoc skhác bit, nhưng sc thái ca nó tp trung vào tính đa dng và sbiến thiên thay vì mt sthay đổi đột ngt hay duy nht. Khi dùng để chskhác nhau, vary nhn mnh rng các đối tượng trong cùng mt nhóm không ging ht nhau mà có nhng đặc đim riêng bit. Khi dùng để chsthay đổi, nó gi lên mt quá trình điu chnh linh hot để phù hp vi hoàn cnh hoc để tránh sự đơn điu.

Phân bit vi các ttương t

Người hc tiếng Anh thường dnhm ln vary vi change hoc differ. Mc dù cba đều có thdch là "thay đổi" hoc "khác nhau" trong tiếng Vit, nhưng cách dùng thc tế li khác nhau:

vary nhn mnh vào sbiến thiên trong mt phm vi hoc mt tp hp. Ví dụ: Prices vary depending on the season (Giá cthay đổi tùy theo mùa) — ở đây giá không chỉ đơn thun là "thay đổi" mà là "biến thiên" theo nhiu mc độ khác nhau.
change thường chmt schuyn đổi ttrng thái này sang trng thái khác, mang tính cht thay thế. Ví dụ: I changed my mind (Tôi đã thay đổi ý định) — bn không thdùng vary trong trường hp này vì đây là sthay đổi hoàn toàn, không phi sbiến thiên.
differ tp trung vào sự đối lp hoc khác bit gia hai hay nhiu đối tượng cthể. Ví dụ: Their opinions differkiến ca hkhác nhau) — nhn mnh vào khong cách gia các quan đim, trong khi vary snhn mnh vào sự đa dng ca các quan đim đó.

Lưu ý vngcnh sdng

Trong tiếng Vit, chúng ta thường dùng từ "thay đổi" cho cchange và vary, nhưng khi dch ngược li sang tiếng Anh, bn cn cân nhc xem sthay đổi đó có mang tính chta dng" hay "biến thiên" hay không. Nếu sthay đổi din ra liên tc và không theo mt khuôn mu cố định, vary là la chn chính xác nht.

Đúng: The menu varies every day (Thc đơn thay đổi/biến thiên mi ngàynhn mnh sự đa dng).
Sai: The weather varied from sunny to rainy in a second (Thi tiết thay đổi tnng sang mưa trong mt giâytrường hp này nên dùng changed vì đây là schuyn đổi trng thái đột ngt).

Vmt ngpháp, vary là mt ni động tkhi mang nghĩa "khác nhau" hoc "biến thiên", và là mt ngoi động tkhi mang nghĩa "làm cho thay đổia dng hóa" (ví dụ: vary your diet - thay đổi chế độ ăn ung để đa dng hơn).

Ý nghĩa

Nội động từkhác nhau
[~][~ from something]

Khác nhau về kích thước, số lượng, mức độ hoặc bản chất

Ngoại động từthay đổi
[~ something]

Thay đổi điều gì đó để nó không luôn giống nhau

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi