D
Dicread
Trang chủTừ điểnTtransplantation

transplantation

cấy ghép / bứng trồng
[C/U] Cả hai
Số nhiều: transplantations

Từ transplantation mang hai nghĩa chính tùy thuộc vào ngữ cảnh: y khoa nông nghiệp. Trong y khoa, từ này dùng để chỉ việc cấy ghép các quan hoặc (như thận, tim, tủy xương) từ người hiến sang người nhận hoặc từ vị trí này sang vị trí khác trong cùng một thể. Trong nông nghiệp, tả quá trình bứng trồng, tức di chuyển một cây con từ nơi gieo hạt ban đầu sang một vị trí trồng cố định khác.

Countable when referring to a specific medical procedure performed on a patient. Uncountable when discussing the general scientific field or the biological process of moving tissues.

Ý nghĩa

Danh từcấy ghép

Hành động di chuyển một cơ quan hoặc mô từ bộ phận này sang bộ phận khác của cơ thể, hoặc từ người này sang người khác

The patient required a kidney transplantation to survive.

Danh từbứng trồng

Quá trình di chuyển một loại cây từ vị trí này sang vị trí khác trong đất

Spring is the ideal time for the transplantation of young seedlings.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi