D
Dicread
Trang chủTừ điểnVvacation

vacation

kỳ nghỉ / sự để trống / đi nghỉ dưỡng
Danh từNgoại động từ
Số nhiều: vacationsQuá khứ: vacationedPhân từ 2: vacationedV-ing: vacationing

vacation thường được hiu là mt knghdài, mang tính cht gii trí hoc du lch, nơi mt người hoàn toàn tách ri khi công vic hoc hc tp thường nht. Trong tiếng Anh Mỹ, vacation là tphbiến nht để chkhái nim này. Tuy nhiên, người hc cn phân bit rõ vi holiday trong tiếng Anh Anh. Trong khi vacation nhn mnh vào vic đi xa hoc nghngơi cá nhân, holiday thường ám chcác ngày lchính thc ca quc gia hoc tôn giáo (như Tết hay Giáng sinh), mc dù trong tiếng Anh Anh, holiday cũng được dùng để chknghcá nhân.

Skhác bit vngnghĩa và ngcnh

Mt đim dgây nhm ln cho người Vit là vic sdng vacation trong các ngcnh chuyên môn. Ngoài nghĩa phbiến là đi nghdưỡng, vacation còn có mt nghĩa trang trng hơn là sự để trng mt vtrí hoc chc vụ. Khi mt quan chc hoc mt thm phán tchc hoc qua đời, vtrí đó được gi là vacant (trng) và quá trình này được gi là vacation of office. Đây là mt sc thái nghĩa hoàn toàn khác vi vic đi du lch, vì vy người dùng cn da vào ngcnh để tránh hiu lm.

Ví dvknghỉ: I am taking a vacation to Hawaii (Tôi đang đi mt knghỉ đến Hawaii).
Ví dvsự để trng: The vacation of the seat led to a special election (Vic để trng ghế nghsĩ đã dn đến mt cuc bu cử đặc bit).

Lưu ý vcách dùng t

Khi mun din đạt vici nghỉ", người hc thường dùng các cm tnhư go on vacation hoc take a vacation. Tránh nhm ln vi break, vn chmt khong thi gian nghngn (như coffee break - nghgii lao ung cà phê) hoc mt knghngn gia các hc kỳ (spring break).

Đúng: She is on vacation (Cô ấy đang đi nghdưỡng).
Sai: She is on break (Nếu ý bn mun nói cô ấy đang trong knghdài ngày).

Vmt ngpháp, vacation thường được dùng như mt danh từ đếm được khi nói vcác chuyến đi cthể, nhưng có thể đóng vai trò là danh tkhông đếm được khi nói vkhái nim nghngơi nói chung.

Ý nghĩa

Danh từkỳ nghỉ

Một khoảng thời gian rời xa nhà hoặc công việc để giải trí, thư giãn hoặc đi du lịch

They are planning a two-week vacation to Italy.

Danh từsự để trống

Hành động làm cho một vị trí, chức vụ hoặc tài sản trở nên trống, đặc biệt là thông qua việc từ chức hoặc qua đời

The vacation of the seat occurred after the senator resigned.

Ngoại động từđi nghỉ dưỡng
[~ something]

Dành một khoảng thời gian ở một nơi nào đó để giải trí hoặc thư giãn

We decided to vacation in the mountains this year.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi