D
Dicread
Trang chủTừ điểnSslang

slang

tiếng lóng / nói tiếng lóng
Danh từNgoại động từ
Quá khứ: slangedPhân từ 2: slangedV-ing: slanging

slang dùng để chnhng tnghoc cm tkhông chính thc, thường mang tính cht thi thượng và chỉ được hiu bi mt nhóm người nht định (như gii trẻ, mt cng đồng nghnghip hoc mt vùng min). Đặc đim chính ca slang là tính cht tm thi; mt tcó thcc kphbiến trong năm nay nhưng li trnên li thi vào năm sau. Khác vi jargon (thut ngchuyên môn) vn dùng để giao tiếp chính xác trong mt lĩnh vc, slang được dùng để to sgn gũi, thhin bn sc nhóm hoc đôi khi là để che giu ý nghĩa đối vi người ngoài.

Skhác bit vsc thái và ngcnh

Người hc cn lưu ý rng slang không nên được sdng trong các văn bn hành chính, bài lun hc thut hoc các cuc hi thoi trang trng vi cp trên. Vic sdng slang sai ngcnh có thkhiến người nói bị đánh giá là thiếu chuyên nghip hoc thiếu tôn trng. Tuy nhiên, trong giao tiếp hng ngày vi bn bè, slang giúp câu chuyn trnên sinh động và tnhiên hơn.

Sdng trong email gi đối tác: What's up, boss? (Quá sung sã)
Sdng vi bn thân: What's up? (Thân mt, tnhiên)

Cách dùng tloi

Trong tiếng Anh, slang chyếu được sdng như mt danh tkhông đếm được để chhthng ngôn ngữ đó. Khi mun din đạt hành động sdng nhng tngnày, người ta thường dùng cm động tuse slang hoc speak in slang. Cn tránh nhm ln bng cách thêm đuôi snhiu như slangs, vì điu này không đúng vi quy tc ngpháp tiếng Anh chun.

Ý nghĩa

Danh từtiếng lóng

Ngôn ngữ rất thân mật, phổ biến trong giao tiếp nói hơn là viết và thường được sử dụng bởi một nhóm người cụ thể

The teenagers were using slang that their parents could not understand.

Ngoại động từnói tiếng lóng
[~ something]

Nói hoặc viết bằng cách sử dụng các thuật ngữ tiếng lóng

He tended to slang his speech when hanging out with his old school friends.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi