D
Dicread
Trang chủTừ điểnAargot

argot

tiếng lóng chuyên biệt
Danh từ
Số nhiều: argots

argot không đơn thun là tiếng lóng thông thường mà là mt hthng tvng đặc thù, mang tính bo mt cao. Trong khi slang thường được dùng để to sgn gũi, thi thượng hoc thhin bn sc nhóm trong giao tiếp hng ngày, thì argot thường được thiết kế có chủ đích để che giu thông tin, ngăn chn nhng người không thuc nhóm (đặc bit là chính quyn hoc đối thủ) hiu được ni dung cuc trò chuyn.

Skhác bit vsc thái

Mt đim quan trng mà người hc tiếng Anh cn lưu ý là sphân bit gia argot và jargon. jargon (thut ngchuyên môn) là ngôn ngữ đặc thù ca mt nghnghip hoc lĩnh vc khoa hc (như y khoa, lut pháp) nhm mc đích chính xác hóa thông tin. Ngược li, argot mang sc thái bí mt và thường gn lin vi các nhóm ngoài lxã hi hoc các tchc ngm.

jargon: Dùng để giao tiếp hiu qutrong công vic (ví dụ: thut nglp trình).
argot: Dùng để giao tiếp kín đáo, tránh bphát hin (ví dụ: tiếng lóng chuyên bit ca ti phm).

Lưu ý vngcnh sdng

Khi sdng argot, người nói thường ám chmt rào cn ngôn ngữ được dng lên mt cách cố ý. Ví dụ, thay vì nói "họ đang dùng tiếng lóng", nếu bn dùng argot, bn đang nhn mnh rng họ đang dùng mt loi mã hóa ngôn ngữ để loi trngười ngoài.

Đúng: The thieves communicated in a complex argot to avoid detection. (Nhng tên trm đã sdng mt loi tiếng lóng chuyên bit phc tp để tho lun vkế hoch ca mìnhnơi công cng mà không bphát hin.)
Sai: The doctor used medical argot during the surgery. (Trong trường hp này, phi dùng jargon vì bác sĩ không có ý định che giu thông tin theo cách bí mt ca ti phm.)

Đặc đim ngpháp

argot là mt danh từ đếm được, nhưng thường được sdngdng số ít khi nói vmt hthng ngôn ngchung ca mt nhóm cthể.

Ý nghĩa

Danh từtiếng lóng chuyên biệt

Một hệ thống từ vựng hoặc tập hợp các thành ngữ đặc thù được sử dụng bởi một nhóm người cụ thể, thường nhằm ngăn chặn những người ngoài hiểu được cuộc hội thoại của họ

The thieves used a complex argot to discuss their plans in public without being detected.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi