D
Dicread
Trang chủTừ điểnSshipper

shipper

người gửi hàng / đơn vị vận chuyển
[C] Đếm được
Số nhiều: shippers

Trong lĩnh vc logistics và vn ti, shipper mang hai sc thái ý nghĩa chính tùy thuc vào góc nhìn ca quy trình vn chuyn. Đầu tiên, nó chngười gi hàng, tc là bên khi to lô hàng và ký kết hp đồng vn chuyn. Thhai, nó có thchỉ đơn vvn chuyn, tc là công ty hoc cá nhân trc tiếp thc hin vic di chuyn hàng hóa từ đim A đến đim B. Đối vi người hc tiếng Vit, snhp nhng này thường gây khó khăn vì trong tiếng Vit, chúng ta thường phân bit rch ròi gia "người gi" và "đơn vvn chuyn".

Phân bit ngcnh sdng

Khi xut hin trong các chng tnhư vn đơn (Bill of Lading), shipper hu như luôn được hiu là người gi hàng. Đây là thc thchu trách nhim vhàng hóa trước khi nó được bàn giao cho đơn vvn ti. Ngược li, trong các cuc hi thoi thông thường vdch vgiao hàng (như thương mi đin tử), shipper thường được dùng để chnhng nhân viên giao hàng hoc công ty vn chuyn.

Ví dvngười gi hàng: The shipper is responsible for the packaging (Người gi hàng có trách nhim đóng gói hàng hóa).
Ví dvề đơn vvn chuyn: The shipper will deliver the package by tomorrow (Đơn vvn chuyn sgiao kin hàng vào ngày mai).

Lưu ý vthut ngtương đương

Mt sai lm phbiến là nhm ln shipper vi carrier. Trong khi shipper có thể đóng chai vai trò nêu trên, thì carrier chduy nht mt nghĩa là đơn vvn ti (như hãng tàu, hãng hàng không). Nếu bn mun chỉ đích danh công ty vn chuyn mt cách chuyên nghip và không gây nhm ln trong văn bn thương mi, hãy ưu tiên dùng carrier thay vì shipper.

Dùng shipper khi mun nhn mnh vào pháp nhân vn ti trong hp đồng quc tế để tránh hiu lm là người gi hàng.
Dùng carrier để chrõ đơn vvn chuyn chuyên nghip.

Đặc đim ngpháp

shipper là mt danh từ đếm được. Khi sdng, cn lưu ý chia số ít hoc snhiu tùy theo slượng đối tượng được nhc đến trong chui cungng.

Countable when referring to a specific business entity or an individual agent acting as a sender.

Ý nghĩa

Danh từngười gửi hàng

Một cá nhân hoặc công ty gửi hàng hóa; người gửi một lô hàng

Danh từđơn vị vận chuyển

Một cá nhân hoặc công ty vận chuyển hàng hóa bằng tàu thủy hoặc các phương tiện vận tải khác

We are looking for a reliable shipper to handle the overseas transport of our machinery.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi