D
Dicread
Trang chủTừ điểnRresponsible

responsible

chịu trách nhiệm / có trách nhiệm / gây ra
adj

Tresponsible trong tiếng Anh mang nhiu sc thái ý nghĩa khác nhau tùy vào ngcnh, điu mà người hc tiếng Vit cn phân bit kỹ để tránh nhm ln gia nghĩa "nghĩa vụ" và "tính cách".

Phân bit sc thái ý nghĩa

Khi đi vi gii tfor, responsible thường mang nghĩa là chu trách nhim vmt nhim vhoc là nguyên nhân gây ra mt svic. Nếu là nhim vụ, nó mang tính cht nghĩa vcông vic; nếu là nguyên nhân, nó thường ám chtrách nhim đối vi mt kết qutiêu cc.

Ví dụ: The manager is responsible for the project (Qun lý chu trách nhim vdự án này - nghĩa vụ).
Ví dụ: Smoking is responsible for many health problems (Hút thuc gây ra nhiu vn đề sc khe - nguyên nhân).

Ngược li, khi được dùng như mt tính tmô ttính cách (thường đứng sau động tto be mà không có for), responsible có nghĩa là mt người có trách nhim, đáng tin cy và biết suy nghĩ chín chn trong hành động.

Ví dụ: She is a very responsible student (Cô ấy là mt hc sinh rt có trách nhim).

Lưu ý vcách dùng và tdnhm ln

Mt sai lm phbiến ca người Vit là nhm ln gia responsible và accountable. Mc dù chai đều dch là "chu trách nhim", nhưng responsible thiên vvic thc hin nhim vhoc là tác nhân gây ra svic, trong khi accountable nhn mnh vào vic phi gii trình, báo cáo và chu hình pht nếu kết qukhông đạt yêu cu.

Responsible: Tp trung vào hành động và nghĩa vthc hin.
Accountable: Tp trung vào kết qucui cùng và sgii trình trước cp trên hoc pháp lut.

Vmt ngpháp, hãy lưu ý cu trúc to be responsible for doing something (chu trách nhim làm vic gì) hoc to be responsible for something (chu trách nhim về điu gì). Tránh nhm ln vi các tchskim soát như in charge of, dù chai đều có thdch là "phtrách", nhưng in charge of nhn mnh vào quyn hn điu hành, còn responsible nhn mnh vào nghĩa vphi hoàn thành.

Ý nghĩa

adjchịu trách nhiệm

Có nghĩa vụ đảm bảo một việc gì đó được hoàn thành hoặc một ai đó hành xử đúng mực

The manager is responsible for the team's output.

adjcó trách nhiệm

Có thể tin tưởng để làm việc một cách đáng tin cậy và đưa ra những quyết định hợp lý

We need a responsible person to look after the children.

adjgây ra

Là nguyên nhân chính dẫn đến một sự kiện cụ thể, thường là sự kiện tiêu cực

A faulty wire was responsible for the fire.

Từ liên quan

Cập nhật lần cuối: May 2026Báo lỗi